...

Hỗ trợ khách hàng

08 625 949 02

quy@vogia.com.vn

...

Hỗ trợ kĩ thuật

0909 968 122

quy@vogia.com.vn

...

Kinh doanh

0938 595 888

quy@vogia.com.vn

Home>Bảng giá thép cuộn

Bảng giá thép cuộn

Bảng giá thép cuộn
5 (100%) 1 vote

Bảng giá thép cuộn – Thép tròn cuộn được sản xuất theo các tiêu chuẩn JIS G3505 (Nhật Bản) và TCVN 1651-1985 (Việt Nam), kích cỡ Φ6 đến Φ25. Được sản xuất bằng dây chuyền 24 giá cán hoàn toàn tự động của Italia với tốc độ 60m/s và làm nguội trực tiếp bằng nước với áp lực lớn nên thép tròn cuộn của VPS có tiết diện tròn đều, bề mặt nhẵn bóng và có khả năng chống ôxy hoá cao. Tiêu Chuẩn: JIS G3505-1996, TCVN 1650-1985 bảng giá thép cuộn, thep cuon tron

Sắt thép xây dựng Tấn Phát là đơn vị được ủy quyền phân phối cấp 1 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận khu vực phía Nam. Đơn vị chúng tôi xin cam kết đảm bảo báo giá hàng ngày về giá cả của các loại sắt thép xây dựng và là nơi cung cấp sản phẩm chất lượng với giá bán lẻ theo nhà sản xuất. Thép cuộn – sắt cuộn luôn là một loại vật liệu được ưa chuộng, và không thể thiếu trong ngành xây dựng. thép cuộn chuyên được dùng để làm các chi tiết như : đai tai dê, thép rải sàn và làm phụ kiện trong nhiều ngành khác nữa.

Bảng Giá Thép Việt Nhật

 

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
 01  Thép cuộn Ø 6  Kg  14.000
 02  Thép cuộn Ø 8  Kg  14.000
 03  Thép Việt Nhật Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22 99.000
 04  Thép Việt Nhật Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 142.000
 05  Thép Việt Nhật Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 195.000
 06  Thép Việt Nhật Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 256.000
 07  Thép Việt Nhật Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 314.000
 08  Thép Việt Nhật Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 401.000
 09  Thép Việt Nhật Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 487.000
 10  Thép Việt Nhật Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 635.000
 11  Thép Việt Nhật Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 789.000
12  Thép Việt Nhật Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83 1.030.000

Bảng Giá Thép Pomina

 

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ ( Đ / cây )
 01 Thép Pomina Ø 6  Kg  13.500
 02 Thép Pomina Ø 8  Kg  13.500
 03  Thép Pomina Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22  95.000
 04  Thép Pomina Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 135.000
 05 Thép Pomina Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 190.000
 06  Thép Pomina Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 250.000
 07  Thép Pomina Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 320.000
 08  Thép Pomina Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 395.000
 09  Thép Pomina Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 480.000
 10  Thép Pomina Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 630.000
 11  Thép Pomina Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 789.000
12  Thép Pomina Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83 1.030.000

Bảng Giá Thép Miền Nam

Hotline: 0909 968 122 – 0938.595.888 (Mr Qúy)

 

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ ( Đ / cây )
 01  Thép cuộn Ø 6  Kg  13.000
 02  Thép cuộn Ø 8  Kg  13.000
 03  Thép Miền Nam Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22  94.000
 04  Thép Miền Nam Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 137.000
 05  Thép Miền Nam Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 189.000
 06  Thép Miền Nam Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 248.000
 07  Thép Miền Nam Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 314.000
 08  Thép Miền Nam Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 388.000
 09  Thép Miền Nam Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 488.000
 10  Thép Miền Nam Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 623.000
 11  Thép Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 779.000
12  Thép Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83 1.020.000

Bảng Giá Thép Việt Úc

LOẠI HÀNG

ĐVT

THÉP VIỆT ÚC

Ký hiệu trên cây sắt

HVUC

Thép Việt Úc D 6

Kg

12,000

Thép Việt Úc D 8

Kg

12,000

Thép Việt Úc D 10

Cây (11.7m)

90.000

Thép Việt Úc D 12

Cây (11.7m)

130.000

Thép Việt Úc D 14

Cây (11.7m)

170.000

Thép Việt Úc D 16

Cây (11.7m)

230.000

Thép Việt Úc D 18

Cây (11.7m)

280.000

Thép Việt Úc D 20

Cây (11.7m)

340.000

ĐINH+KẼM

KG

15,500

Chú ý quan trọng:

– Thép cuộn giao qua cân – Thép cây đếm cây nhân theo Barem thương mại – Giao hàng tận nơi, có xe tải lớn nhỏ giao hàng các tỉnh – Thép mới 100% chưa qua sử dụng, Có chứng chỉ chất lượng của nhà máy – Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu của khách hàng – Giá sắt thép trên thị trường luôn luôn biến đổi theo thị trường ,

Để có báo giá chính xác nhất  các loại thép theo nhu cầu thị trường quý khách hàng  vui lòng liên hệ  theo số hotline của  phòng kinh doanh 0909 968 122 – 0938.595.888 (Mr Qúy) Sắt thép Tấn Phát chuyên phân phối đối với các sản phẩm Thép Xây Dựng có thương hiệu như Thép Hòa Phát, Thép Việt nhật , Thép Thái Nguyên, Thép Pomina, Thép Việt Mỹ, và một số sản phẩm có chất lượng uy tín khác.

Chúng tôi cung cấp thép tròn cuộn tại tất cả các quận trên địa bàn TPHCM : quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Thạnh, quận Thủ Đức, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Bình Tân, Hóc Môn…nhằm đáp ứng một cách tốt nhất nhu cầu của quý khách hàng.

Mọi thắc mắc các bạn vui lòng liên hệ với chúng tôi theo các phương thức sau để được hỗ trợ tốt nhất Thông tin liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP XNK TẤN PHÁT

  • VĂN PHÒNG Đc : 341 Trường Chinh, P.Tân Thới Nhất, Q.12, TP.HCM​
  • CHI NHÁNH 1 Đc : 40/21 Đường HT 31, KP 1, P Hiệp Thành , Quận 12, TP Hồ Chí Minh ​
  • CHI NHÁNH 2 Đc : 14 Nguyễn Văn Quỳ, P. Phú Thuận, Q.7, TP. Hồ Chí Minh.
  • CHI NHÁNH 3 Đc : 43 ĐƯỜNG 31, KP3, P. Bình Trưng Đông, Q.2, TP. Hồ Chí Minh.
  • kHO Đc : 990 Quốc Lộ 1 A, P. Thạnh Xuân, Q.12, TP. Hồ Chí Minh.
  • Hotline: 0909 968 122 – 0938.595.888 (Mr Qúy)

Tin liên quan: