...

Hỗ trợ khách hàng

08 625 949 02

quy@vogia.com.vn

...

Hỗ trợ kĩ thuật

0909 968 122

quy@vogia.com.vn

...

Kinh doanh

0938 595 888

quy@vogia.com.vn

Home>Thép hình UIV>Thép hình UIV Huyện Củ Chi

Thép hình UIV Huyện Củ Chi

Rate this post

Thép hình UIV tại huyện Củ Chi cũng như các địa phận khác luôn có sôi động và lượng sắt thép xây dựng sử dụng ngày một tăng cao. Nguyên nhân là do nước ta đang bước vào quá trình công nghiệp hóa đất nước, cơ sở hạ tầng ngày càng được hoàn thiện và lượng sắt thép ngày càng được sử dụng nhiều

Thép hình UIV Huyện Củ Chi, Thép tấm tại quận bình tân, thep tam quan binh tan

Thép hình UIV huyện Củ Chi ngày càng tăng

  • Năm năm qua, cơ cấu kinh tế của huyện Củ Chi tiếp tục chuyển dịch đúng hướng, tốc độ tăng trưởng GDP bình quân luôn đạt ở mức cao.
  • Toàn huyện hiện có 2.090 doanh nghiệp (DN) và chi nhánh hoạt động sản xuất, kinh doanh, trong đó có 93 DN có vốn đầu tư nước ngoài, giải quyết công ăn việc làm cho hàng chục nghìn lao động tại địa phương và các vùng phụ cận, điều này kéo theo sự phát triễn song song của ngành xây dựng tại đây.
  • Kinh tế phát triển, dẫn đến các công trình xây dựng mọc lên ngày càng nhiều, kéo theo việc sử dụng sắt thép xây dựng ngày càng tăng.

Thép hình chữ U

Công dụng: Dùng trong ngành chế tạo máy, đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cơ khí, xây dựng công trình, …

>> Mác thép của Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
>> Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
>> Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

kích thước thông dụng
H (mm) B (mm) t1(mm) L (mm) W (kg/m)
50     6 4,48
65     6 3,10
80 39 3.0 6 4,33
100 45 3,4 6 5,83
120 50 3,9 6 7,5
140 55 5 6 10,49
150 73 6,5 6 18,6
160     6/9/12 13,46
180 70 5,1 12 16.30
200 69 5,4 12 17,30
200 75 9 12 24,60
200 76 5,2 12 18,40
250 76 6 12 22,80
280 85 9,9 12 34,81
300 82 7 12 30,20
320 88 8 12 38,10

Thép hình chữ I

+Công dụng: Dùng cho công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …

+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn .
H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (mm) W (kg/m) Ghi chú
100 55 4.5 6.5 6 9.46
120 64 4.8 6.5 6 11.50
150 75 5 7 12 14
198 99 4.5 7 12 18,2
200 100 5,5 8 12 21,3
250 125 6 9 12 29,6
298 149 5.5 8 12 32
300 150 6,5 9 12 36,7
346 174 6 9 12 41,4  
350 175 7 11 12 49,6
396 199 7 11 12 56,6
400 200 8 13 12 66
446 199 8 13 12 66,2
450 200 9 14 12 76
496 199 9 14 12 79,5
500 200 10 16 12 89,6
500 300 11 18 12 128
596 199 10 15 12 94,6
600 200 11 17 12 106
600 300 12 20 12 151
700 300 13 24 12 185
800 300 14 26 12 210
 900  300 16  28  12  240 

Thép hình chữ V

Thép góc đều cạnh(Thép chữ V)
Chủng loại: L50, L60, L63, L70, L80, L90, L100, L120, L130…
Tiêu chuẩn: TCVN 1656-75; TCVN 5709-1993; JIS G3101:1999; JIS G3192:2000

Kích thước thông dụng.
H(mm) B(mm) T(mm) L (mm) W(kg/m) Ghi chú
20 20 3 6 0.382
25 25 3 6 1.12
25 25 4 6 145
30 30 3 6 1.36
30 30 4 6 1.78
40 40 3 6 1.85
40 40 4 6 2.42
40 40 5 6 2.97
50 50 3 6 2.5
50 50 4 6 2.7
50 50 5 6 3.6
60 60 5 6 4.3
63 63 4 6 3.8
63 63 5 6 4.6
63 63 6 6 5.4
65 65 6 6 5.7
70 70 5 6 5.2
70 70 6 6 6.1
75 75 6 6 6.4
75 75 8 6 8.7
80 80 6 6 7.0
80 80 7 6 8.51
80 80 8 6 9.2
90 90 6 10.90
100 100 7 6/9/12 10.48
100 100 8 6/9/12 11.83
100 100 10 6/9/12 15.0
100 100 12 6/9/12 17.8
120 120 8 6/9/12 14.7
125 125 9 6/9/12 17,24
125 125 10 6/9/12 19.10
125 125 12 6/9/12 22.70
130 130 9 6/9/12 17.9
130 130 12 6/9/12 23.4
130 130 15 6/9/12 36.75
150 150 12 6/9/12 27.3
150 150 15 9/12 33.60
175 175 12 9/12 31.8
175 175 15 9/12 39.4
200 200 15 9/12 45.3
200 200 20 9/12 59.7
200 200 25 9/12 73.6
250 250 25 9/12 93.7
250 250 35 9/12 129

Thép hình chữ H

Công dụng: Dùng trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …
>> Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
>> Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Kích thướt thông dụng và độ dày tiêu chuẩn.
H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (mm) W (kg/m) Ghi chú
100 100 6 8 12 17,2
125 125 6.5 9 12 23,8
150 150 7 10 12 31,5
175 175 7.5 11 12 40.2
200 200 8 12 12 49,9
294 200 8 12 12 56.8
250 250 9 14 12 72,4
300 300 10 15 12 94
350 350 12 19 12 137
400 400 13 21 12 172
588 300 12 20 12 151

* Ghi chú: Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.

Ngoài ra, nếu quý vị có nhu cầu sử dụng các công thức tính trọng lượng của thép các loại, hãy liên hệ với chúng tôi.

Đơn vị cung cấp thép hình UIV uy tín chất lượng

  • Tấn Phát là nhà phân phối và cung cấp thép hình UIV cũng như các loại sắt thép xây dựng khác lớn nhất khu vực miền Nam . Luôn cập nhật nhanh nhất và chính xác nhất thông tin thị trường sắt thép tới khách hàng.
  • Trước nhu cầu thị trường sắt thép xây dựng ngày càng nóng hơn khi nhu cầu xây dựng đang rầm rộ phát triển .Điều mà khách hàng quan tâm là mua hàng của nhà phân phối sắt thép xây dựng huyện Củ Chi  uy tín và phục vụ tận tình. Tấn Phát luôn luôn đi đầu trong việc đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
  • Có bất cứ điều gì băng khoăn hay cần hỗ trợ gì, các bạn vui lòng liên hệ với chúng tôi theo các cách sau, bộ phận kinh doanh sẽ phản hồi ngay sau khi nhận được yêu cầu của bạn.

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP XNK TẤN PHÁT

  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng VĂN PHÒNG
    Đc : 341 Trường Chinh, P.Tân Thới Nhất, Q.12, TP.HCM​
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng CHI NHÁNH 1
    Đc : 40/21 Đường HT 31, KP 1, P Hiệp Thành , Quận 12, TP Hồ Chí Minh ​
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng CHI NHÁNH 2
    Đc : 14 Nguyễn Văn Quỳ, P. Phú Thuận, Q.7, TP. Hồ Chí Minh.
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng CHI NHÁNH 3
    Đc : 43 ĐƯỜNG 31, KP3, P. Bình Trưng Đông, Q.2, TP. Hồ Chí Minh.
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng kHO
    Đc : 990 Quốc Lộ 1 A, P. Thạnh Xuân, Q.12, TP. Hồ Chí Minh.
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng Hotline: 0909 968 122 – 0938.595.888 (Mr Qúy)