...

Hỗ trợ khách hàng

08 625 949 02

quy@vogia.com.vn

...

Hỗ trợ kĩ thuật

0909 968 122

quy@vogia.com.vn

...

Kinh doanh

0938 595 888

quy@vogia.com.vn

Home>Thép hình UIV>Thép hình UIV Huyện Hóc Môn

Thép hình UIV Huyện Hóc Môn

Rate this post

Sắt thép xây dựng là nguyên vật liệu không thể thiếu và có tầm quan trọng rất lớn trên thị trường hiện nay. Có rất nhiều loại sắt thép xây dựng khác nhau như: thép hình, thép hộp, thép tấm,… tùy vào cấu tạo cũng như tính chất của từng loại mà chúng được ứng dụng trong các trường hợp khác nhau.

Thép hình UIV Huyện Hóc Môn, thép hình UIV quận 2, thep hinh UIV

Thép hình UIV

  • Với đặc tính cứng vững, chắc chắn và bền bỉ và có cường độ chịu lực cao, chịu được những rung động mạnh.
  • Thép hình UIV có thể tồn tại trong điều kiện môi trường khắc nghiệt với những tác động của hóa chất hoặc nhiệt độ.
  • Vì lẽ đó, thép hình UIV được ứng dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, sản xuất các thiết bị máy móc sử dụng trong các lĩnh vực công nghiệp hoặc dân dụng.
  • Thép hình UIV có nhiều loại với kích thước và khối lượng khác nhau, mỗi loại có đặc tính kỹ thuật riêng biệt sử dụng chuyên biệt cho những công trình, dự án, những cấu trúc máy móc trong nhiều lĩnh vực khác nhau tùy theo yêu cầu kỹ thuật của mỗi công trình, dự án, thiết bị.

Thép hình UIV huyện Hóc Môn

  • Công ty sắt thép Tấn Phát là đơn vị có uy tín trên thị trường hiện nay về việc cung cấp thép hình UIV cúng như tất cả các loại sắt thép xây dựng khác trên thị trường
  • Huyện Hóc Môn là một huyện vùng ven thuộc địa bàn TP.HCM, những năm trở lại đây, Hóc Môn đang từng bước phát triển, tiến hành nâng cao cơ sở vật chất, các công trình xây dựng. Chính vì thế việc sử dụng sắt thép xây dựng cho các công trình ngày càng tăng cao.
  • Thép hình UIV huyện Hóc Môn do Tấn Phát cung cấp với chất lượng luôn được nhà máy sản xuất đảm bảo và có giá thành rẻ hơn so với thị trường

Thép hình chữ U

Công dụng: Dùng trong ngành chế tạo máy, đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cơ khí, xây dựng công trình, …
>> Mác thép của Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
>> Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
>> Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

kích thước thông dụng
H (mm) B (mm) t1(mm) L (mm) W (kg/m)
50     6 4,48
65     6 3,10
80 39 3.0 6 4,33
100 45 3,4 6 5,83
120 50 3,9 6 7,5
140 55 5 6 10,49
150 73 6,5 6 18,6
160     6/9/12 13,46
180 70 5,1 12 16.30
200 69 5,4 12 17,30
200 75 9 12 24,60
200 76 5,2 12 18,40
250 76 6 12 22,80
280 85 9,9 12 34,81
300 82 7 12 30,20
320 88 8 12 38,10

Thép hình chữ I

+Công dụng: Dùng cho công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …

+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn .
H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (mm) W (kg/m) Ghi chú
100 55 4.5 6.5 6 9.46
120 64 4.8 6.5 6 11.50
150 75 5 7 12 14
198 99 4.5 7 12 18,2
200 100 5,5 8 12 21,3
250 125 6 9 12 29,6
298 149 5.5 8 12 32
300 150 6,5 9 12 36,7
346 174 6 9 12 41,4  
350 175 7 11 12 49,6
396 199 7 11 12 56,6
400 200 8 13 12 66
446 199 8 13 12 66,2
450 200 9 14 12 76
496 199 9 14 12 79,5
500 200 10 16 12 89,6
500 300 11 18 12 128
596 199 10 15 12 94,6
600 200 11 17 12 106
600 300 12 20 12 151
700 300 13 24 12 185
800 300 14 26 12 210
 900  300 16  28  12  240 

Thép hình chữ V

Thép góc đều cạnh(Thép chữ V)
Chủng loại: L50, L60, L63, L70, L80, L90, L100, L120, L130…
Tiêu chuẩn: TCVN 1656-75; TCVN 5709-1993; JIS G3101:1999; JIS G3192:2000

Kích thước thông dụng.
H(mm) B(mm) T(mm) L (mm) W(kg/m) Ghi chú
20 20 3 6 0.382
25 25 3 6 1.12
25 25 4 6 145
30 30 3 6 1.36
30 30 4 6 1.78
40 40 3 6 1.85
40 40 4 6 2.42
40 40 5 6 2.97
50 50 3 6 2.5
50 50 4 6 2.7
50 50 5 6 3.6
60 60 5 6 4.3
63 63 4 6 3.8
63 63 5 6 4.6
63 63 6 6 5.4
65 65 6 6 5.7
70 70 5 6 5.2
70 70 6 6 6.1
75 75 6 6 6.4
75 75 8 6 8.7
80 80 6 6 7.0
80 80 7 6 8.51
80 80 8 6 9.2
90 90 6 10.90
100 100 7 6/9/12 10.48
100 100 8 6/9/12 11.83
100 100 10 6/9/12 15.0
100 100 12 6/9/12 17.8
120 120 8 6/9/12 14.7
125 125 9 6/9/12 17,24
125 125 10 6/9/12 19.10
125 125 12 6/9/12 22.70
130 130 9 6/9/12 17.9
130 130 12 6/9/12 23.4
130 130 15 6/9/12 36.75
150 150 12 6/9/12 27.3
150 150 15 9/12 33.60
175 175 12 9/12 31.8
175 175 15 9/12 39.4
200 200 15 9/12 45.3
200 200 20 9/12 59.7
200 200 25 9/12 73.6
250 250 25 9/12 93.7
250 250 35 9/12 129

Thép hình chữ H

Công dụng: Dùng trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …
>> Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
>> Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Kích thướt thông dụng và độ dày tiêu chuẩn.
H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (mm) W (kg/m) Ghi chú
100 100 6 8 12 17,2
125 125 6.5 9 12 23,8
150 150 7 10 12 31,5
175 175 7.5 11 12 40.2
200 200 8 12 12 49,9
294 200 8 12 12 56.8
250 250 9 14 12 72,4
300 300 10 15 12 94
350 350 12 19 12 137
400 400 13 21 12 172
588 300 12 20 12 151

* Ghi chú: Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.

Ngoài ra, nếu quý vị có nhu cầu sử dụng các công thức tính trọng lượng của thép các loại, hãy liên hệ với chúng tôi.

Liên hệ với thép hình UIV huyện Hóc Môn

  • Bạn đang muốn tìm một nhà cung cấp sắt thép xây dựng uy tín và có giá thành rẻ tại huyện Hóc Môn mà không biết phải tìm ở đâu?
  • Bạn không biết được giá thành chính xác cụ thể của thép hình UIV tại ngay thời điểm bạn mua hàng?
  • Đừng ngần ngại hãy nhấc điện thoại lên và liên hệ ngay với chúng tôi theo các phương thức sau để được hỗ trợ tốt nhất.

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP XNK TẤN PHÁT

  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng VĂN PHÒNG
    Đc : 341 Trường Chinh, P.Tân Thới Nhất, Q.12, TP.HCM​
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng CHI NHÁNH 1
    Đc : 40/21 Đường HT 31, KP 1, P Hiệp Thành , Quận 12, TP Hồ Chí Minh ​
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng CHI NHÁNH 2
    Đc : 14 Nguyễn Văn Quỳ, P. Phú Thuận, Q.7, TP. Hồ Chí Minh.
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng CHI NHÁNH 3
    Đc : 43 ĐƯỜNG 31, KP3, P. Bình Trưng Đông, Q.2, TP. Hồ Chí Minh.
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng kHO
    Đc : 990 Quốc Lộ 1 A, P. Thạnh Xuân, Q.12, TP. Hồ Chí Minh.
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng Hotline: 0909 968 122 – 0938.595.888 (Mr Qúy)