...

Hỗ trợ khách hàng

08 625 949 02

quy@vogia.com.vn

...

Hỗ trợ kĩ thuật

0909 968 122

quy@vogia.com.vn

...

Kinh doanh

0938 595 888

quy@vogia.com.vn

Home>Thép hình UIV>Thép hình UIV quận 11

Thép hình UIV quận 11

Rate this post

Thép hình UIV quận 11 đang trên đà phát triển.Hiện nay, cơ sở hạ tầng, các công trình xây dựng mọc lên ngày càng nhiều chính vì thế lượng sắt thép xây dựng cung cấp ra thị trường ngày càng nhiều. Sắt thép xây dựng hiện nay với đa dạng chủng loại như: thép hình, thép tấm, thép cuộn,… tùy vào từng mục đích sử dụng mà người tiêu dùng sẽ lựa chọn loại sắt thép thích hợp.
thép hình UIV quận 11, thep hinh UIV

Thép hình UIV quận 11 luôn được quan tâm

  • Tp.HCM nói chung và quận 11 nói riêng đang bước vào quá trình công nghiệp hóa, chính vì thế các cơ sở hạ tầng và công trình xây dựng cứ thay nhau mọc lên.
  • Trên cơ sở đó, mặt hàng sắt thép xây dựng đang rất sôi động và lượng sắt thép bán ra thị trường ngày càng tăng
  • Giá thép hình UIV tại các đơn vị khác nhau thì sẽ có nhiều mức giá cúng như chất lượng khác nhau, nhưng nhìn chung giá thành cũng gần như là tương đồng với nhau, bởi các doanh nghiệp đang cạnh tranh nhau trên thị trường

Giá thép hình UIV quận 11 diễn biến phức tạp

  • Sắt thép xây dựng nói chung và thép hình UIV quận 11 nói riêng vào khoảng cuối năm 2016 có phần tăng nhẹ, nguyên nhân là do các doanh nghiệp kinh doanh sắt thép chủ động gom hàng vào kho dự trữ. Dẫn đến lượng thép tung ra thị trường ít nên lượng hàng tiêu thụ cũng ít, làm cho giá thành có phần tăng nhẹ.
  • Các nhà đầu cơ chọn thời điểm vào mùa xây dựng bắt đầu tung sắt thép thị trường, dẫn đến tình trạng mất cân bằng cán cân thương mại.
  • Giữa nhà máy sản xuất và lượng tiêu thụ không cân bằng, số lượng hàng sản xuất không kịp cho tiêu thụ. Làm cho giá thép hình UIV quận 11 nói riêng và các loại sắt thép trên cả nước nói chung tăng lên, lợi dụng cơ hội này, các nhà đầu cơ tăng giá thành sản phẩm.
  • Giá thép tăng cao dẫn đến các đơn vị nhập khẩu thép Trung Quốc, thép kém chất lượng vào Việt Nam gây rất nhiều khó khăn cho người tiêu dùng.

Thép hình chữ U

Công dụng: Dùng trong ngành chế tạo máy, đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cơ khí, xây dựng công trình, …
>> Mác thép của Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
>> Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
>> Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

kích thước thông dụng
H (mm) B (mm) t1(mm) L (mm) W (kg/m)
50     6 4,48
65     6 3,10
80 39 3.0 6 4,33
100 45 3,4 6 5,83
120 50 3,9 6 7,5
140 55 5 6 10,49
150 73 6,5 6 18,6
160     6/9/12 13,46
180 70 5,1 12 16.30
200 69 5,4 12 17,30
200 75 9 12 24,60
200 76 5,2 12 18,40
250 76 6 12 22,80
280 85 9,9 12 34,81
300 82 7 12 30,20
320 88 8 12 38,10

Thép hình chữ I

+Công dụng: Dùng cho công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …

+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn .
H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (mm) W (kg/m) Ghi chú
100 55 4.5 6.5 6 9.46
120 64 4.8 6.5 6 11.50
150 75 5 7 12 14
198 99 4.5 7 12 18,2
200 100 5,5 8 12 21,3
250 125 6 9 12 29,6
298 149 5.5 8 12 32
300 150 6,5 9 12 36,7
346 174 6 9 12 41,4  
350 175 7 11 12 49,6
396 199 7 11 12 56,6
400 200 8 13 12 66
446 199 8 13 12 66,2
450 200 9 14 12 76
496 199 9 14 12 79,5
500 200 10 16 12 89,6
500 300 11 18 12 128
596 199 10 15 12 94,6
600 200 11 17 12 106
600 300 12 20 12 151
700 300 13 24 12 185
800 300 14 26 12 210
 900  300 16  28  12  240 

Thép hình chữ V

Thép góc đều cạnh(Thép chữ V)
Chủng loại: L50, L60, L63, L70, L80, L90, L100, L120, L130…
Tiêu chuẩn: TCVN 1656-75; TCVN 5709-1993; JIS G3101:1999; JIS G3192:2000

Kích thước thông dụng.
H(mm) B(mm) T(mm) L (mm) W(kg/m) Ghi chú
20 20 3 6 0.382
25 25 3 6 1.12
25 25 4 6 145
30 30 3 6 1.36
30 30 4 6 1.78
40 40 3 6 1.85
40 40 4 6 2.42
40 40 5 6 2.97
50 50 3 6 2.5
50 50 4 6 2.7
50 50 5 6 3.6
60 60 5 6 4.3
63 63 4 6 3.8
63 63 5 6 4.6
63 63 6 6 5.4
65 65 6 6 5.7
70 70 5 6 5.2
70 70 6 6 6.1
75 75 6 6 6.4
75 75 8 6 8.7
80 80 6 6 7.0
80 80 7 6 8.51
80 80 8 6 9.2
90 90 6 10.90
100 100 7 6/9/12 10.48
100 100 8 6/9/12 11.83
100 100 10 6/9/12 15.0
100 100 12 6/9/12 17.8
120 120 8 6/9/12 14.7
125 125 9 6/9/12 17,24
125 125 10 6/9/12 19.10
125 125 12 6/9/12 22.70
130 130 9 6/9/12 17.9
130 130 12 6/9/12 23.4
130 130 15 6/9/12 36.75
150 150 12 6/9/12 27.3
150 150 15 9/12 33.60
175 175 12 9/12 31.8
175 175 15 9/12 39.4
200 200 15 9/12 45.3
200 200 20 9/12 59.7
200 200 25 9/12 73.6
250 250 25 9/12 93.7
250 250 35 9/12 129

Thép hình chữ H

Công dụng: Dùng trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …
>> Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
>> Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Kích thướt thông dụng và độ dày tiêu chuẩn.
H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (mm) W (kg/m) Ghi chú
100 100 6 8 12 17,2
125 125 6.5 9 12 23,8
150 150 7 10 12 31,5
175 175 7.5 11 12 40.2
200 200 8 12 12 49,9
294 200 8 12 12 56.8
250 250 9 14 12 72,4
300 300 10 15 12 94
350 350 12 19 12 137
400 400 13 21 12 172
588 300 12 20 12 151

* Ghi chú: Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.

Ngoài ra, nếu quý vị có nhu cầu sử dụng các công thức tính trọng lượng của thép các loại, hãy liên hệ với chúng tôi.

Đơn vị cung cấp thép hình UIV uy tín mà chất lượng

  • Được sự ủy quyền của các thương hiệu sắt thép xây dựng uy tín như: Pomina, Miền Nam, Việt Nhật,…
  • Các sản phẩm của sắt thép Tấn Phát luôn có giá thành rẻ và chất lượng luôn được chứng nhận từ các nhà máy sản xuất
  • Đội ngũ nhân viên nhiệt tình, giàu kinh nghiệm sẽ làm hài lòng tất cả các khách hàng, kể cả các khách hàng khó tính nhất
  • Bảng giá thép hình UIV cũng như các loại sắt thép xây dựng khác được Tấn Phát cập nhật liên tục cho khách hàng tiện theo dõi
  • Hãy nhấc điện thoại lên và gọi cho chúng tôi ngay hôm nay để nhận được những ưu đãi tốt nhất 

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP XNK TẤN PHÁT

  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng VĂN PHÒNG
    Đc : 341 Trường Chinh, P.Tân Thới Nhất, Q.12, TP.HCM​
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng CHI NHÁNH 1
    Đc : 40/21 Đường HT 31, KP 1, P Hiệp Thành , Quận 12, TP Hồ Chí Minh ​
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng CHI NHÁNH 2
    Đc : 14 Nguyễn Văn Quỳ, P. Phú Thuận, Q.7, TP. Hồ Chí Minh.
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng CHI NHÁNH 3
    Đc : 43 ĐƯỜNG 31, KP3, P. Bình Trưng Đông, Q.2, TP. Hồ Chí Minh.
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng kHO
    Đc : 990 Quốc Lộ 1 A, P. Thạnh Xuân, Q.12, TP. Hồ Chí Minh.
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng Hotline: 0909 968 122 – 0938.595.888 (Mr Qúy)