...

Hỗ trợ khách hàng

08 625 949 02

quy@vogia.com.vn

...

Hỗ trợ kĩ thuật

0909 968 122

quy@vogia.com.vn

...

Kinh doanh

0938 595 888

quy@vogia.com.vn

Home>Thép hình UIV>Thép hình UIV quận 7

Thép hình UIV quận 7

Rate this post

Thép hình UIV quận 7 được sử dụng khá phổ biến trong các công trình, chúng kết hợp với nhau tạo ra một khối vững chắc cho công trình. Chúng thường được sử dụng trong các công trình nhà xưởng, nhà thép tiền chế, đóng tàu, đường ray, bàn ghế, đèn và rất rất nhiều những ứng dụng khác đều có mặt của các loại thép hình này. Có rất nhiều loại thép hình khác nhau như: thép hình U, thép hình I, L, V,… tùy từng trường hợp mà chúng được ứng dụng tại các thời điểm khác nhau.
thép hình UIV quận 7, thep hinh UIV

Thép hình UIV có nhiều đặc điểm nổi bật trên thị trường

  • Với tính năng chịu lực cao, khả năng ứng dụng rộng rãi, thép hình UIV được người tiêu dùng quan tâm và ứng dụng trong rất nhiều trường hợp khác nhau
  • Giá thép hình UIV quận 7 tại Tấn Phát luôn có giá rẻ hơn thị trường, bởi chúng luôn được công ty chúng tôi nhập khẩu chính hãng từ các nhà máy sản xuất có thương hiệu nổi tiếng trên thị trường như: Việt Nhật, Pomina, Miền Nam,…
  • Có nhiều loại cũng như nhiều giá thành khác nhau trên thị trường giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn những sản phẩm thích hợp

Thép hình UIV quận 7 tại thị trường Tấn Phát

  • Tấn Phát luôn mang đến những sản phẩm thép hình UIV cũng như các loại sắt thép xây dựng khác từ các thương hiệu nổi tiếng và có uy tín trên thị trường.
  • Giá của thép hình UIV cúng như giá sắt thép xây dựng luôn có sự biến đổi theo thị trường
  • Tấn Phát trực tiếp lấy sản phẩm từ nhà máy sản xuất không qua bất cứ một trung gian nào nên luôn có giá cạnh tranh hơn so với các công ty khác.
  • Cam kết giao hàng đúng chất lượng, đủ số lượng, bán đúng giá, thậm chí còn rẻ hơn thị trường
  • Với tiêu chí đẹp lòng khách đến, vừa lòng khách đi, Tấn Phát luôn mang đến cho khách hàng những dịch vụ và là sự lựa chọn đúng đắn nhất của khách hàng

Thép hình chữ U

Công dụng: Dùng trong ngành chế tạo máy, đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cơ khí, xây dựng công trình, …
>> Mác thép của Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
>> Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
>> Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

kích thước thông dụng
H (mm) B (mm) t1(mm) L (mm) W (kg/m)
50     6 4,48
65     6 3,10
80 39 3.0 6 4,33
100 45 3,4 6 5,83
120 50 3,9 6 7,5
140 55 5 6 10,49
150 73 6,5 6 18,6
160     6/9/12 13,46
180 70 5,1 12 16.30
200 69 5,4 12 17,30
200 75 9 12 24,60
200 76 5,2 12 18,40
250 76 6 12 22,80
280 85 9,9 12 34,81
300 82 7 12 30,20
320 88 8 12 38,10

Thép hình chữ I

+Công dụng: Dùng cho công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …

+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn .
H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (mm) W (kg/m) Ghi chú
100 55 4.5 6.5 6 9.46
120 64 4.8 6.5 6 11.50
150 75 5 7 12 14
198 99 4.5 7 12 18,2
200 100 5,5 8 12 21,3
250 125 6 9 12 29,6
298 149 5.5 8 12 32
300 150 6,5 9 12 36,7
346 174 6 9 12 41,4  
350 175 7 11 12 49,6
396 199 7 11 12 56,6
400 200 8 13 12 66
446 199 8 13 12 66,2
450 200 9 14 12 76
496 199 9 14 12 79,5
500 200 10 16 12 89,6
500 300 11 18 12 128
596 199 10 15 12 94,6
600 200 11 17 12 106
600 300 12 20 12 151
700 300 13 24 12 185
800 300 14 26 12 210
 900  300 16  28  12  240 

Thép hình chữ V

Thép góc đều cạnh(Thép chữ V)
Chủng loại: L50, L60, L63, L70, L80, L90, L100, L120, L130…
Tiêu chuẩn: TCVN 1656-75; TCVN 5709-1993; JIS G3101:1999; JIS G3192:2000

Kích thước thông dụng.
H(mm) B(mm) T(mm) L (mm) W(kg/m) Ghi chú
20 20 3 6 0.382
25 25 3 6 1.12
25 25 4 6 145
30 30 3 6 1.36
30 30 4 6 1.78
40 40 3 6 1.85
40 40 4 6 2.42
40 40 5 6 2.97
50 50 3 6 2.5
50 50 4 6 2.7
50 50 5 6 3.6
60 60 5 6 4.3
63 63 4 6 3.8
63 63 5 6 4.6
63 63 6 6 5.4
65 65 6 6 5.7
70 70 5 6 5.2
70 70 6 6 6.1
75 75 6 6 6.4
75 75 8 6 8.7
80 80 6 6 7.0
80 80 7 6 8.51
80 80 8 6 9.2
90 90 6 10.90
100 100 7 6/9/12 10.48
100 100 8 6/9/12 11.83
100 100 10 6/9/12 15.0
100 100 12 6/9/12 17.8
120 120 8 6/9/12 14.7
125 125 9 6/9/12 17,24
125 125 10 6/9/12 19.10
125 125 12 6/9/12 22.70
130 130 9 6/9/12 17.9
130 130 12 6/9/12 23.4
130 130 15 6/9/12 36.75
150 150 12 6/9/12 27.3
150 150 15 9/12 33.60
175 175 12 9/12 31.8
175 175 15 9/12 39.4
200 200 15 9/12 45.3
200 200 20 9/12 59.7
200 200 25 9/12 73.6
250 250 25 9/12 93.7
250 250 35 9/12 129

Thép hình chữ H

Công dụng: Dùng trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …
>> Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
>> Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Kích thướt thông dụng và độ dày tiêu chuẩn.
H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (mm) W (kg/m) Ghi chú
100 100 6 8 12 17,2
125 125 6.5 9 12 23,8
150 150 7 10 12 31,5
175 175 7.5 11 12 40.2
200 200 8 12 12 49,9
294 200 8 12 12 56.8
250 250 9 14 12 72,4
300 300 10 15 12 94
350 350 12 19 12 137
400 400 13 21 12 172
588 300 12 20 12 151

* Ghi chú: Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.

Ngoài ra, nếu quý vị có nhu cầu sử dụng các công thức tính trọng lượng của thép các loại, hãy liên hệ với chúng tôi.

Liên hệ với sắt thép Tấn Phát ngay hôm nay

  • Bạn có bất cứ thắc mắc hay cần tư vấn hãy liên hệ với Tấn Phát ngay
  • Bạn muốn nhận báo giá chính xác nhất và nhanh nhất hãy nhấc điện thoại lên và liên hệ với sắt thép Tấn Phát ngay hôm nay
  • Tấn Phát luôn có nhiều ưu đãi cũng như những chương trình hấp dẫn nhằm tri ân khách hàng

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP XNK TẤN PHÁT

  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng VĂN PHÒNG
    Đc : 341 Trường Chinh, P.Tân Thới Nhất, Q.12, TP.HCM​
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng CHI NHÁNH 1
    Đc : 40/21 Đường HT 31, KP 1, P Hiệp Thành , Quận 12, TP Hồ Chí Minh ​
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng CHI NHÁNH 2
    Đc : 14 Nguyễn Văn Quỳ, P. Phú Thuận, Q.7, TP. Hồ Chí Minh.
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng CHI NHÁNH 3
    Đc : 43 ĐƯỜNG 31, KP3, P. Bình Trưng Đông, Q.2, TP. Hồ Chí Minh.
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng kHO
    Đc : 990 Quốc Lộ 1 A, P. Thạnh Xuân, Q.12, TP. Hồ Chí Minh.
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng Hotline: 0909 968 122 – 0938.595.888 (Mr Qúy)