...

Hỗ trợ khách hàng

08 625 949 02

quy@vogia.com.vn

...

Hỗ trợ kĩ thuật

0909 968 122

quy@vogia.com.vn

...

Kinh doanh

0938 595 888

quy@vogia.com.vn

Home>Thép hình UIV>Thép hình UIV quận 8

Thép hình UIV quận 8

Rate this post

Thép hình UIV quận 8 được chế tạo ra từ các phôi thép Fe, Ca, Ni, Mn, C, Cu, Zn… và nung nóng đến nhiệt độ cao và hạ nhiệt độ đến tận cùng để đem đến cho bạn sự vững vàng và chắc chắn theo thời gian mặc dù mưa bão. Với sự đa dạng về chủng loại như: thép hình UIV, thép tấm, thép hộp, thép cuộn,… từ các thương hiệu nổi tiếng trên thị trường như: thép xây dựng Hòa Phát, miền nam, việt nhật, Pomina,… Thép hình UIV quận 8 được người tiêu dùng luôn quan tâm và sử dụng.

thép hình UIV quận 8, thep hinh UIV

Thép hình UIV quận 8 luôn được đảm bảo cả về số lượng lẫn chất lượng

  • Luôn cập nhật tình hình giá thép hình UIV, cũng như tình hình sắt thép xây dựng trên thị trường để cho khách hàng tiện theo dõi
  • Trang thiết bị hiện đại và xác thực nhằm bán đúng giá và cân thép bảo đảm uy tín đúng ký đúng chất lượng cho khách hàng.
  • Luôn quan tâm đến người tiêu dùng, thường xuyên dò xét lấy ý kiến của khách hàng để có thể hoàn thiện hơn hệ thống cũng như mang đến cho khách hàng những dịch vụ tốt nhất
  • Niềm vui của gia đình bạn là động lực và tiêu chí để Tấn Phát vươn lên và ngày càng nâng cao chất lượng dịch vụ sản phẩm
  • Mọi thắc mắc của khách hàng luôn được chúng tôi giải đáp một cách tận tình và chính xác nhất, để cho khách hàng có thể dễ dàng đưa ra lựa chọn cho mình

Thép hình chữ U

Công dụng: Dùng trong ngành chế tạo máy, đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cơ khí, xây dựng công trình, …
>> Mác thép của Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
>> Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
>> Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

kích thước thông dụng
H (mm) B (mm) t1(mm) L (mm) W (kg/m)
50     6 4,48
65     6 3,10
80 39 3.0 6 4,33
100 45 3,4 6 5,83
120 50 3,9 6 7,5
140 55 5 6 10,49
150 73 6,5 6 18,6
160     6/9/12 13,46
180 70 5,1 12 16.30
200 69 5,4 12 17,30
200 75 9 12 24,60
200 76 5,2 12 18,40
250 76 6 12 22,80
280 85 9,9 12 34,81
300 82 7 12 30,20
320 88 8 12 38,10

Thép hình chữ I

+Công dụng: Dùng cho công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …

+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn .
H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (mm) W (kg/m) Ghi chú
100 55 4.5 6.5 6 9.46
120 64 4.8 6.5 6 11.50
150 75 5 7 12 14
198 99 4.5 7 12 18,2
200 100 5,5 8 12 21,3
250 125 6 9 12 29,6
298 149 5.5 8 12 32
300 150 6,5 9 12 36,7
346 174 6 9 12 41,4  
350 175 7 11 12 49,6
396 199 7 11 12 56,6
400 200 8 13 12 66
446 199 8 13 12 66,2
450 200 9 14 12 76
496 199 9 14 12 79,5
500 200 10 16 12 89,6
500 300 11 18 12 128
596 199 10 15 12 94,6
600 200 11 17 12 106
600 300 12 20 12 151
700 300 13 24 12 185
800 300 14 26 12 210
 900  300 16  28  12  240 

Thép hình chữ V

Thép góc đều cạnh(Thép chữ V)
Chủng loại: L50, L60, L63, L70, L80, L90, L100, L120, L130…
Tiêu chuẩn: TCVN 1656-75; TCVN 5709-1993; JIS G3101:1999; JIS G3192:2000

Kích thước thông dụng.
H(mm) B(mm) T(mm) L (mm) W(kg/m) Ghi chú
20 20 3 6 0.382
25 25 3 6 1.12
25 25 4 6 145
30 30 3 6 1.36
30 30 4 6 1.78
40 40 3 6 1.85
40 40 4 6 2.42
40 40 5 6 2.97
50 50 3 6 2.5
50 50 4 6 2.7
50 50 5 6 3.6
60 60 5 6 4.3
63 63 4 6 3.8
63 63 5 6 4.6
63 63 6 6 5.4
65 65 6 6 5.7
70 70 5 6 5.2
70 70 6 6 6.1
75 75 6 6 6.4
75 75 8 6 8.7
80 80 6 6 7.0
80 80 7 6 8.51
80 80 8 6 9.2
90 90 6 10.90
100 100 7 6/9/12 10.48
100 100 8 6/9/12 11.83
100 100 10 6/9/12 15.0
100 100 12 6/9/12 17.8
120 120 8 6/9/12 14.7
125 125 9 6/9/12 17,24
125 125 10 6/9/12 19.10
125 125 12 6/9/12 22.70
130 130 9 6/9/12 17.9
130 130 12 6/9/12 23.4
130 130 15 6/9/12 36.75
150 150 12 6/9/12 27.3
150 150 15 9/12 33.60
175 175 12 9/12 31.8
175 175 15 9/12 39.4
200 200 15 9/12 45.3
200 200 20 9/12 59.7
200 200 25 9/12 73.6
250 250 25 9/12 93.7
250 250 35 9/12 129

Thép hình chữ H

Công dụng: Dùng trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …
>> Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
>> Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Kích thướt thông dụng và độ dày tiêu chuẩn.
H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (mm) W (kg/m) Ghi chú
100 100 6 8 12 17,2
125 125 6.5 9 12 23,8
150 150 7 10 12 31,5
175 175 7.5 11 12 40.2
200 200 8 12 12 49,9
294 200 8 12 12 56.8
250 250 9 14 12 72,4
300 300 10 15 12 94
350 350 12 19 12 137
400 400 13 21 12 172
588 300 12 20 12 151

* Ghi chú: Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.

Ngoài ra, nếu quý vị có nhu cầu sử dụng các công thức tính trọng lượng của thép các loại, hãy liên hệ với chúng tôi.

Liên hệ với Tấn Phát ngay hôm nay để nhận được nhiều ưu đãi hơn

  • Sắt thép Tấn Phát luôn là địa chỉ đáng tin cậy của người tiêu dùng, bởi các dịch vụ cũng như sản phẩm của Tấn Phát luôn được rất nhiều người tiêu dùng quan tâm và tin tưởng
  • Các sản phẩm của Tấn Phát luôn được lấy từ các nhà máy sản xuất nên có giá thành rẻ hơn so với thị trường
  • Hệ thống xe chuyên chở giúp vận chuyển hàng đến tận chân công trình cho khách hàng trong thời gian sớm nhất
  • Báo giá nhanh, chính xác và chỉ thanh toán hàng khi đã kiểm tra hàng đúng chất lượng đủ số lượng.
  • Mọi thắc mắc cũng như cần hỗ trợ bất cứ vấn đề gì, các bạn vui lòng liên hệ với chúng tôi theo các phương thức sau để được hỗ trợ tốt nhất

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP XNK TẤN PHÁT

  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng VĂN PHÒNG
    Đc : 341 Trường Chinh, P.Tân Thới Nhất, Q.12, TP.HCM​
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng CHI NHÁNH 1
    Đc : 40/21 Đường HT 31, KP 1, P Hiệp Thành , Quận 12, TP Hồ Chí Minh ​
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng CHI NHÁNH 2
    Đc : 14 Nguyễn Văn Quỳ, P. Phú Thuận, Q.7, TP. Hồ Chí Minh.
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng CHI NHÁNH 3
    Đc : 43 ĐƯỜNG 31, KP3, P. Bình Trưng Đông, Q.2, TP. Hồ Chí Minh.
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng kHO
    Đc : 990 Quốc Lộ 1 A, P. Thạnh Xuân, Q.12, TP. Hồ Chí Minh.
  • Thép hình UIV, sắt thép Tấn Phát, sắt thép xây dựng Hotline: 0909 968 122 – 0938.595.888 (Mr Qúy)