...

Hỗ trợ khách hàng

08 625 949 02

quy@vogia.com.vn

...

Hỗ trợ kĩ thuật

0909 968 122

quy@vogia.com.vn

...

Kinh doanh

0938 595 888

quy@vogia.com.vn

Home>Thép tấm

Thép tấm

Rate this post

Thép tấm là loại thép thường được dùng trong các ngành đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cầu cảng, thùng, bồn xăng dầu, nồi hơi, cơ khí, các ngành xây dựng dân dụng, làm tủ điện, container, tủ đựng hồ sơ, tàu thuyền, sàn xe, xe lửa, dùng để sơn mạ…

Thép tấm, Thép tấm tại quận Thủ Đức, thep tam quan thu duc

Quy trình sản xuất thép tấm:

  • Sau khi thép được tinh luyện qua một quy trình sản xuất thép phức tạp đòi hỏi kỷ thuật và công nghệ cao.
  • Thì nguyên liệu được đúc thành phôi hoặc thành thép tấm.
  • Kế tiếp muốn tạo hình hơn nữa sẽ đổ vào khuôn hoặc cán mỏng tuỳ hình dạng cuối cùng mà đơn đặt hàng yêu cầu

 Trong thép tấm được phân ra rất nhiều loại.

  • Thép tấm mạ kẽm;
  • Thep tam chống trượt;
  • Carbon chất lượng;
  • Thép tấm kết cấu chung;
  •  Chịu mài mòn;
  • Thép tchịu nhiệt cho nồi hơi, đường ống dẫn dầu và khí đốt;
  •  Hợp kim thấp cường độ cao;
  • Thép dành cho ngành hàng hải;
  •  Kết cấu hàn.
  • Ngoài ra có thể phân loại các loại vật liệu thép tấm theo độ dày/mỏng của sản phẩm từ 3 – 300 mm.
  • Các loại thép xây dựng trên thị trường được nhập khẩu từ nhiều quốc gia trên thế giới như Nga, Nhật, Mỹ, Trung Quốc và các nước châu Âu. Mỗi quốc gia sẽ có mác thép khác nhau để phân biệt dễ dàng. Dựa vào các tiêu chí phân loại này, khách hàng có thể chọn được các loại thép theo đúng yêu cầu.

Cách bảo quản thép tấm.

  • Thép tấm có thể bị gỉ sét, ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cũng như chất lượng công trình.
  • Không để thép tấm nói riêng và các loại sắt thép xây dựng khác nói chung gần các hóa chất như acid, ba-dơ, muối… và các vật liệu thể khí như các-bon, hơi lưu huỳnh, hơi hidro…
  • Không để lẫn lộn các loại thép gỉ và không gỉ.
  • Làm sạch các tấm thép bị gỉ phải được lau chùi thật sạch, bôi dầu sạch sẽ, tránh làm lây lan gỉ sét.
  • Không xếp thép tấm bảo quản trong kho sát nền đất mà phải để cách mặt đất ít nhất 10 cm trở lên và phải được đặt trên đà gỗ hoặc bê tông có đệm gỗ lót.

Liên hệ đặt hàng thép tấm.

  • Bạn  đang có nhu cầu mua thép tấm hoặc thép lá, những loại thép có quy cách khác nhau và số hiệu khác nhau nhưng trên thị trường có những loại thép có những ký hiệu như sau: CT3C-SS400-08KP-Q235B.
  • Khách hàng muốn biết về Giá bán thép tấm, lá CT3C-SS400-08KP-Q235B Tấn Phát xin cung cấp thông tin bảng giá bên dưới và kèm theo những chính sách bán hàng tốt nhất cho các quý khách hàng.
  • Thép tấm, lá CT3C-SS400-08KP-Q235B xin liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất và được tư vấn miễn phí. ĐT: 0909 968 122 Mr. Qúy

Bảng giá Thép tấm, lá CT3C-SS400-08KP-Q235B
(Thời gian hiệu lực từ ngày 01/08/2016)

 

ĐỘ
DÀY

QUY CÁCH

KG/TẤM

ĐƠN GIÁ

THÀNH TIỀN

3

(1000 x 2000) mm

47.1

14,300

673,530

(1250 x 2500) mm

73.59

14,300

1,052,337

3

(1500 x 6000) mm

211.95

12,000

2,543,400

(2000 x 6000) mm

282.6

13,000

3,673,800

4

(1500 x 6000) mm

282.6

12,000

3,391,200

(2000 x 6000) mm

376.8

13,000

4,898,400

5

(1500 x 6000) mm

353.25

12,000

4,239,000

(2000 x 6000) mm

471

13,000

6,123,000

6

(1500 x 6000) mm

423.9

12,000

5,086,800

(2000 x 6000) mm

565.2

13,000

7,347,600

8

(1500 x 6000) mm

565.2

12,000

6,782,400

(2000 x 6000) mm

753.6

13,000

9,796,800

10

(1500 x 6000) mm

706.5

12,000

8,478,000

(2000 x 6000) mm

942

13,000

12,246,000

12

(1500 x 6000) mm

847.8

12,000

10,173,600

(2000 x 6000) mm

1,130.40

13,000

14,695,200

14

(1500 x 6000) mm

989.1

13,000

12,858,300

(2000 x 6000) mm

1,318.80

13,000

17,144,400

16

(1500 x 6000) mm

1,130.40

13,000

14,695,200

(2000 x 6000) mm

1,507.20

13,000

19,593,600

18

(1500 x 6000) mm

1,271.70

13,000

16,532,100

(2000 x 6000) mm

1,695.60

13,000

22,042,800

20

(1500×6000) mm

1,413.00

13,000

18,369,000

(2000×6000) mm

1,884.00

13,000

24,492,000

25

(1500 x 6000) mm

1,766.25

13,000

22,961,250

(2000 x 6000) mm

2,355.00

13,000

30,615,000

30

(1500 x 6000) mm

2,119.50

13,000

27,553,500

(2000 x 6000) mm

2,826.00

13,000

36,738,000

35

(1500 x 6000)mm

2,472.75

13,000

32,145,750

(2000x 6000) mm

3,297.00

13,000

42,861,000

40

(1500 x 6000) mm

2,826.00

13,000

36,738,000

(2000 x 2000) mm

3,768.00

13,000

48,984,000

45

(1500 x 6000) mm

2,826.00

13,000

36,738,000

(2000 x 6000) mm

3,768.00

13,000

48,984,000

50

(1500 x 6000) mm

3,532.50

13,000

45,922,500

(2000 x 6000) mm

4,710.00

13,000

61,230,000

  • Khi mua hàng tại Công Ty Thép Tấn Phát chúng tôi về những sản phẩm thép tấm, lá CT3C-SS400-08KP-Q235B quý khách sẽ được giao hàng nhanh nhất để đảm bảo tiến độ công trình của quý khách.
  • Tấn Phá cắt sản phẩm thép theo yêu cầu của qúy khách để tiện duy chuyển và xây dựng thi công.
  • Hình thức thanh toán sẽ theo yêu cầu của quý khách hàng.

Thông tin liên hệ:

  • VĂN PHÒNG
    Đc : 40/21 Đường HT 31, KP 1, P Hiệp Thành , Quận 12, TP Hồ Chí Minh ​
  • CHI NHÁNH 1
    Đc : 14 Nguyễn Văn Quỳ, P. Phú Thuận, Q.7, TP. Hồ Chí Minh.
  • CHI NHÁNH 2
    Đc : 43 ĐƯỜNG 31, KP3, P. Bình Trưng Đông, Q.2, TP. Hồ Chí Minh.
  • kHO
    Đc : 990 Quốc Lộ 1 A, P. Thạnh Xuân, Q.12, TP. Hồ Chí Minh.
  • Hotline: 0909 968 122 – 0938.595.888 (Mr Qúy)